dốc ống

dốc ống

Để mua được chiếc xe đạp mới, nó đã phải dốc ống tiền tiết kiệm cả năm trời.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đổ hết tiền tiết kiệm ra để sử dụng: Hành động lấy toàn bộ số tiền đã dành dụm, tích góp được (thường tiền xu, tiền lẻ) ra để tiêu xài hoặc chi trả cho một việc đó. Nghĩa này bắt nguồn từ hình ảnh chiếc ống heo (ống đựng tiền tiết kiệm bằng tre, gốm) được dốc ngược để lấy hết tiền ra.
    • Sử dụng hết số tiền cuối cùng, hết vốn liếng: Chỉ việc tiêu hết số tiền mình , thường dẫn đến tình trạng hết sạch tiền.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Để mua được chiếc xe đạp mới, đã phải dốc ống tiền tiết kiệm cả năm trời.
    • Lần này tính đầu lớn, khi phải dốc ống mới đủ.
    • Cứ mỗi dịp Tết đến, lại dốc ống lấy tiền mua quần áo mới cho các cháu.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dốc túi, dốc hầu bao": Các cách nói gần nghĩa, chỉ việc tiêu hết hoặc đóng góp hết số tiền mình .
    • Anh ấy đã dốc túi để giúp đỡ người bạn gặp hoạn nạn.
  • "dốc ống dốc túi": Cụm từ nhấn mạnh việc tiêu hết toàn bộ số tiền, không còn lại .
    • Công ty làm ăn thua lỗ, giờ phải dốc ống dốc túi để trả nợ.
Biến thể từ gần giống
  • Dốc túi (động từ): Tiêu hết hoặc lấy hết tiền trong túi ra. Nghĩa tương tự "dốc ống" nhưng phổ biến hơn trong ngôn ngữ hiện đại.
  • Xài hết vốn (động từ): Sử dụng hết số vốn, tiền bạc hiện .
  • Tiêu tùng (động từ, thông tục): Tiêu hết sạch số tiền lớn.
Từ đồng nghĩa
  • Bung ra (động từ, thông tục): Chi tiêu một khoản tiền lớn một cách thoải mái.
  • Xuất quỹ (động từ, trang trọng hơn): Lấy tiền từ quỹ ra để sử dụng.
Thành ngữ liên quan
  • "Cạn túi, rỗng ": Chỉ tình trạng hết sạch tiền.
    • Đi chơi một tuần, về đến nhà cạn túi rỗng .
  • "Vét đến đồng xu cuối cùng": Hành động lấy hết tiền, không chừa lại chút nào.
    • Hắn vét đến đồng xu cuối cùng để đánh bạc.